Thi cắm hoa nào ?

Menu thư viện

Mời bạn dùng trà

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thị Hoa)
  • (HoaLan)

Ảnh ngẫu nhiên

CUUNON_CHUC_TET.swf Bannertet2013.swf Clip_gioi_thieu_bai.flv Tro_choi_du_lich_ha_noi1.flv Tro_choi_du_lich_ha_noi.flv Chang_vang_ho_tay.jpg Toa_nha_co_nhat_viet_nam_336_m72_tang.jpg Avatar.jpg FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf SnNHUHOAswf.swf 83_41.swf 83a1.swf Thanh_co_loabf894.jpg Noel3a1.swf Tinh_em_la_dai_duong1.swf Flash_khong_nen_Cam_chuong.swf Flash2.swf Hoa_hong_xanh_lung_linh.swf Flash_khong_nen_hoa_Cuc_trang.swf

Trường tôi

Khach tới thăm nhà !

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Nha Trang- Đà Lạt 6/2011

    Bái Đính - Đầm Đa 2010

    Danh ngôn

    ""

    Truyện cười

    Phong lan

    Hạ Long 2008- 2009

    Hoa đẹp

    Thiên nhiên lí tưởng

    Hoa sen

    Thơ mộng

    Mời bạn

    Sắc màu

    Thiếu nữ

    71 bài toán ôn tập học kì 1. lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:51' 10-12-2010
    Dung lượng: 102.5 KB
    Số lượt tải: 5267
    Số lượt thích: 0 người
    Ôn tập toán kì 1
    Bài 1 : Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào chỗ chấm
    23476 .......32467 34890 .........34890
    5688 ..........45388 12083 ..........1208
    9087............8907 93021...........9999

    Bài 2 : Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi mỗi ngày sản xuất như nhau .
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 3: Số ba mươi nghìn không trăm linh bảy viết là :
    A. 300 007 B. 30 007 C. 3 007 D . 30 070

    Bài 4 : Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là :
    A. 99 999 B. 98756 C. 98765 D. 99 995

    Bài 5 : Viết các số sau :
    a. Mười lăm nghìn b. Bảy trăm năm mươi
    c. Bốn triệu d. Một nghìn bốn trăm linh năm

    Bài 6 : trong các số sau 67382; 37682; 62837; 62783; 286730 thì số nào lớn nhất là :
    A. 67382 B. 62837 C. 286730 D. 62783

    Bài 7 : Số liền sau số 999 999 là :
    A. 1 triệu B. 10 triệu C. 1 tỉ D. 100 triệu

    Bài 8 : Viết số gồm : 7 triệu, 7 trăm triệu, 7 nghìn, 7 đơn vị .............................................................

    Bài 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    a. 675; 676; ..... ; ......;.......;........;681. b. 100;.......;.........;........; 108; 110.

    Bài 10 : Viết số gồm :
    a. 2 trăm nghìn, 5 trăm, 3 chục, 9 đơn vị .
    b. 5 nghìn, 8 chục, 3 đơn vị .
    c. 9 trăm nghìn, 4nghìn, 6 trăm 3 chục .

    Bài 11 : Dãy số tự nhiên là :
    A. 1,2,3,4,5,...
    B. 0,1,2,3,4,5,......
    C. 0,1,2,3,4,5.
    D. 0,1,3,4,5,....

    Bài 12 : Tìm x với : x là số tròn chục, 91> x > 68
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    Bài 13: Viết số thích hợp vào chỗ chấm .
    a. 50 dag = ........hg 4 kg 300g = ..........g
    b. 4 tấn 3 kg = ........kg 5 tạ 7 kg = .........kg
    c. 82 giây = .........phút ........giây 1005 g = ........kg .....g

    Bài 14 : 152 phút = .......giờ ......phút . Số cần điền là :
    A. 15 giờ 2 phút B. 1 giờ 52 phút C. 2 giờ 32 phút D. 1 giờ 32 phút
    Bài 15 : 8 hộp bút chì như nhau có 96 chiếc bút chì . Hỏi 5 hộp như thế có số bút chì là :
    A. 12 bút chì B. 60 bút chì C . 17 bút chì D. 40 bút chì
    Bài 16 : Có 5 gói bánh mỗi gói nặng 200g và 4 gói kẹo mỗi gói nặng 250g . Hỏi tất cả có bao nhiêu kilôgam bánh kẹo ?
    .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 17: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

    a) 3 ngày = .....giờ 5 giờ = ...... phút
    b) 3giờ 10 phút = ....phút 2 phút 5 giây = .... giây

    Bài 18: Một tổ có 5 HS có số đo lần lượt là: 138cm, 134cm,128cm, 135cm, 130cm . Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi em ?
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 19: Trong các số 5 647 532 ; 7 685 421 ; 8 000 000 ; 11 048 502 ; 4 785 367 ; 7 071 071 thì số bé nhất là :
    A. 5 647 532 B. 4 785 367 C. 11 048 502 D. 8 000 000

    Bài 20 : Can thứ nhất đựng 12 lít nước . Can thứ hai đựng 16 lít nước . Hỏi can thứ ba đựng bao nhiêu lít nước ? Biết trung bình mỗi can đựng 15 lít nước .
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 21: Đặt tính rồi tính:
    a) 2547 + 7241 b) 3917 - 2567 c) 2968 + 6524
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 22 : Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 7543 x a là
    A. 45248 B. 45058 C. 45258 D. 42358

    Bài 23: Một trường có 315 học sinh nữ, số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ
    28 bạn. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh ?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 24 : Tính tổng của số bé nhất có 8 chữ số và số lớn nhất có 7 chữ số .
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 25 : nếu a = 47685 ; b = 5784 thì giá trị biểu thức a + b là :
    A. 53269 B. 53469 C. 53479 D. 53569

     
    Gửi ý kiến